左倾
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa cơ hội cánh tả
›左右袒zuǒ yòu tǎnnghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
›左传Zuǒ ZhuànTả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400…
›左侧zuǒ cèbên trái
›左券zuǒ quànmột điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
›左丘明Zuǒ Qiū míngTả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được…
›左不过zuǒ bu guòdù sao đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; chỉ; chỉ là
›左前卫zuǒ qián wèitiền vệ trái (vị trí bóng đá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.