做眉做眼
nhăn mặt nhăn mày
nhăn mặt nhăn mày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
›做生活zuò shēng huólao động làm việc; làm công việc chân tay
›做眼zuò yǎn(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
›做生日zuò shēng rìtổ chức sinh nhật; mở tiệc sinh nhật
›做眼色zuò yǎn sèđưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
›做生意zuò shēng yìlàm kinh doanh
›做礼拜zuò lǐ bàithờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
›做球zuò qiúkiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.