左派
(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
左派 thường mang nghĩa “cánh tả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 左派, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh tả (chính trị)
›左氏春秋Zuǒ shì Chūn qiūXuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả…
›左营Zuǒ yíngkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左权县Zuǒ quán xiànhuyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›左营区Zuǒ yíng qūkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左权Zuǒ quánhuyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›左箭头zuǒ jiàn tóumũi tên chỉ sang trái
›左支右绌zuǒ zhī yòu chùlâm vào hoàn cảnh khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.