Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 161/1676

盛饭chéng fàn

盛饭: xới cơm

Cụm từ
成反比chéng fǎn bǐ

成反比: biến thiên nghịch; nghịch tỷ lệ với

Cụm từ
乘方chéng fāng

乘方: (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa

Cụm từ
城防chéng fáng

城防: phòng thủ thành phố

Cụm từ
成方儿chéng fāng r

成方儿: đơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)

Cụm từ
乘法逆chéng fǎ nì

乘法逆: nghịch đảo nhân (toán học)

Cụm từ
惩罚性chéng fá xìng

惩罚性: mang tính trừng phạt

Cụm từ
成份chéng fèn

成份: thành phần; cấu tạo; nguyên liệu; yếu tố; chi tiết; địa vị xã hội; giống 成分

Cụm từ
成分chéng fèn

成分: thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
澄粉chéng fěn

澄粉: tinh bột mì

Cụm từ
乘风chéng fēng

乘风: cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
成风chéng fēng

成风: trở thành thông lệ; trở thành xu hướng

Cụm từ
成份股chéng fèn gǔ

成份股: cổ phiếu được bao gồm trong chỉ số tổng hợp

Cụm từ
成佛chéng fó

成佛: trở thành Phật; đạt được giác ngộ

Cụm từ
城府chéng fǔ

城府: tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc

Cụm từ
承付chéng fù

承付: hứa thanh toán

Cụm từ
诚服chéng fú

诚服: bị thuyết phục hoàn toàn; hoàn toàn chấp nhận quan điểm của người khác

Cụm từ
橙腹叶鹎chéng fù yè bēi

橙腹叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng cam (Chloropsis hardwickii)

Cụm từ
撑杆chēng gān

撑杆: cái sào; cái chống

Cụm từ
秤杆chèng gǎn

秤杆: đòn cân; cánh tay đòn của cân

Cụm từ
撑杆跳chēng gān tiào

撑杆跳: môn nhảy sào

Cụm từ
撑竿跳chēng gān tiào

撑竿跳: môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳

Cụm từ
撑杆跳高chēng gān tiào gāo

撑杆跳高: môn nhảy sào

Cụm từ
撑竿跳高chēng gān tiào gāo

撑竿跳高: nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高

Cụm từ
呈给chéng gěi

呈给: đưa; dâng

Cụm từ
城根chéng gēn

城根: khu vực của thành phố gần tường thành

Cụm từ
呈贡Chéng gòng

呈贡: huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功chéng gōng

成功: thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

Cụm từ
成功感chéng gōng gǎn

成功感: cảm giác thành công

Cụm từ
呈贡县Chéng gòng xiàn

呈贡县: huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功镇Chéng gōng zhèn

成功镇: Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
秤钩chèng gōu

秤钩: móc cân đòn

Cụm từ
城固Chéng gù

城固: Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
成骨chéng gǔ

成骨: hình thành xương; chứng tạo xương

Cụm từ
城关chéng guān

城关: khu vực ngoài cổng thành

Cụm từ
城关区Chéng guān Qū

城关区: quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan…

Cụm từ
城关镇Chéng guān zhèn

城关镇: trấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
成骨不全症chéng gǔ bù quán zhèng

成骨不全症: bệnh tạo xương bất toàn (OI); bệnh xương thủy tinh

Cụm từ
成规chéng guī

成规: quy tắc đã định; lối mòn

Cụm từ
城郭chéng guō

城郭: tường thành

Cụm từ
成果chéng guǒ

成果: kết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
城固县Chéng gù Xiàn

城固县: Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
澄海Chéng hǎi

澄海: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
程海湖Chéng hǎi Hú

程海湖: hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
澄海区Chéng hǎi Qū

澄海区: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
成汉Chéng Hàn

成汉: Thành Hán thời Thập lục quốc (304-347)

Cụm từ
乘号chéng hào

乘号: dấu nhân (toán học)

Cụm từ
程颢Chéng Hào

程颢: Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
称号chēng hào

称号: tên; gọi là; danh hiệu

Cụm từ
乘鹤chéng hè

乘鹤: cưỡi hạc; chết

Cụm từ
成核chéng hé

成核: quá trình tạo mầm

Cụm từ
成何体统chéng hé tǐ tǒng

成何体统: Thật là tai tiếng!; Chuyện gì nữa đây?

Cụm từ
橙红色chéng hóng sè

橙红色: màu đỏ cam; màu cam đậm

Cụm từ
称呼chēng hu

称呼: gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng

Cụm từ
成化Chéng huà

成化: Thành Hóa, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tám (trị vì 1465-1487)

Cụm từ
成华Chéng huá

成华: quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
成话chéng huà

成话: có lý

Cụm từ
承欢chéng huān

承欢: chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

Cụm từ
城隍Chéng Huáng

城隍: Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc)

Cụm từ
橙黄chéng huáng

橙黄: màu cam vàng; màu quýt vàng; màu vàng crôm

Cụm từ