原先
ban đầu; nguyên bản; trước đây
ban đầu; nguyên bản; trước đây
原先 thường mang nghĩa “ban đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 原先, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ban đầu; nguyên bản; nguyên gốc; lúc đầu
›原来yuán láigốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra
›原作yuán zuòtác phẩm gốc; nguyên bản; tác giả gốc
›原位yuán wèivị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ
›原创yuán chuàngsáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản; tác phẩm gốc
›原典版yuán diǎn bǎn(Đài Loan) phiên bản Urtext
›原函数yuán hán shùnguyên hàm
›原作版yuán zuò bǎnphiên bản Urtext
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.