原形
hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật
hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ý nghĩa gốc; dự định ban đầu
›原有yuán yǒugốc; nguyên bản; trước đây
›原平市Yuán píng shìYuanping, thành phố cấp huyện ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›原平Yuán píngYuanping, thành phố cấp huyện ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›原州区Yuán zhōu qūquận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ
›原拟yuán nǐdự định ban đầu ...; vốn dự định
›原州Yuán zhōuquận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ
›原故yuán gùbiến thể của 緣故|缘故[yuan2 gu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.