Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1523/1676
袁于令: Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
圆晕: vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn
元语言: siêu ngôn ngữ
元语言能力: khả năng siêu ngôn ngữ
元语言学意识: nhận thức siêu ngôn ngữ
元宇宙: vũ trụ ảo (tin học)
援藏: ủng hộ Tây Tạng; hỗ trợ Tây Tạng; ủng hộ độc lập Tây Tạng
圆凿方枘: xem 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]
原则: nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
原则上: về nguyên tắc; nhìn chung
原则性: có nguyên tắc
园长: người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v
院长: người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung…
远征: cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
远征军: lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
原址: vị trí gốc
原汁: nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)
远志: hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
原汁原味: nguyên bản; đúng vị
原州: quận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ
圆周: chu vi; hình tròn
袁州: quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
远胄: hậu duệ xa
圆周率: (toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)
原州区: quận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ
袁州区: quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
原著: tác phẩm gốc (không phải bản dịch hoặc bản lược)
圆柱: cột; hình trụ
圆珠: hạt chuỗi
援助: giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ
原状: tình trạng trước đây; trạng thái ban đầu
原装: chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
圆珠笔: bút bi; LT:支[zhi1],枝[zhi1]
圆锥: hình nón; dạng nón; thuôn nhọn
圆锥曲线: mặt cắt hình nón
圆锥体: hình nón
圆锥形: hình nón; dạng nón
圆锥状: hình nón
援助交际: Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự…
援助机构: cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
原住民: người bản địa; thổ dân
原住民族: cư dân gốc; người bản địa
圆桌: bàn tròn
圆桌会议: hội nghị bàn tròn
圆柱体: hình trụ (hình học)
圆柱形: hình trụ
圆珠形离子交换剂: chất trao đổi ion dạng hạt
援助之手: một bàn tay giúp đỡ
原子: nguyên tử
圆子: một loại bánh bao; viên gạo nếp
源自: bắt nguồn từ
院子: sân; vườn; sân trong; sân nhà; Lượng từ: 個|个[ge4]; (cũ) đầy tớ
原子半径: bán kính nguyên tử
原子爆弹: bom nguyên tử
原子爆破弹药: đạn dược phá hủy nguyên tử
原子笔: bút bi; cũng viết 圓珠筆|圆珠笔
原子弹: bom nguyên tử; bom hạt nhân
原子堆: cọc nguyên tử (hình thức ban đầu của lò phản ứng hạt nhân)
原子反应堆: lò phản ứng hạt nhân
原子核: hạt nhân nguyên tử