远未解决
còn lâu mới được giải quyết
còn lâu mới được giải quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu…
›远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒnước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
›远期合约yuǎn qī hé yuēhợp đồng kỳ hạn (tài chính)
›远东Yuǎn dōngViễn Đông (từ mượn)
›远东山雀Yuǎn dōng shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)
›远望yuǎn wàngnhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm
›远东树莺Yuǎn dōng shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)
›远景yuǎn jǐngcảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.