愿心
một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)
một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
›愿望yuàn wàngkhát vọng; ước muốn
›颜渊Yán YuānNhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]
›颜回Yán HuíNhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
›愿景yuàn jǐngtầm nhìn (về tương lai)
›愿闻其详yuàn wén qí xiángTôi muốn nghe chi tiết
›愿赌服输yuàn dǔ fú shūtheo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả
›颜体yán tǐPhong cách Nhan (trong thư pháp Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.