Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1522/1676

怨言yuàn yán

怨言: lời phàn nàn

Cụm từ
元阳Yuán yáng

元阳: huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
原样yuán yàng

原样: hình dạng gốc; giống như trước

Cụm từ
原阳Yuán yáng

原阳: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
羱羊yuán yáng

羱羊: dê rừng

Cụm từ
远扬yuǎn yáng

远扬: (danh tiếng) vang xa

Cụm từ
远洋yuǎn yáng

远洋: biển khơi; đại dương xa bờ

Cụm từ
鸳鸯yuān yāng

鸳鸯: (loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc

Cụm từ
鸳鸯锅yuān yang guō

鸳鸯锅: nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶yuān yang hú dié

鸳鸯蝴蝶: Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶派yuān yang hú dié pài

鸳鸯蝴蝶派: Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân

Cụm từ
元阳县Yuán yáng xiàn

元阳县: huyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam

Cụm từ
原阳县Yuán yáng xiàn

原阳县: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
鸳鸯戏水yuān yāng xì shuǐ

鸳鸯戏水: nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái

Cụm từ
鸳鸯浴yuān yāng yù

鸳鸯浴: tắm chung với nhau như một cặp đôi

Cụm từ
元夜yuán yè

元夜: Lễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]

Cụm từ
冤业yuān yè

冤业: tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽

Cụm từ
原野yuán yě

原野: vùng đất rộng; vùng đất trống

Cụm từ
冤抑yuān yì

冤抑: bị oan ức

Cụm từ
原意yuán yì

原意: ý nghĩa gốc; dự định ban đầu

Cụm từ
原义yuán yì

原义: nghĩa gốc

Cụm từ
园艺yuán yì

园艺: làm vườn; nghệ thuật làm vườn

Cụm từ
垣衣yuán yī

垣衣: rêu dưới tường cũ

Cụm từ
怨艾yuàn yì

怨艾: oán hận; hối tiếc; hằn học

Cụm từ
渊诣yuān yì

渊诣: ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
愿意yuàn yì

愿意: muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)

Cụm từ
元音yuán yīn

元音: nguyên âm

Cụm từ
原因yuán yīn

原因: nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
援引yuán yǐn

援引: trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)

Cụm từ
远因yuǎn yīn

远因: nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa

Cụm từ
圆瑛Yuán Yīng

圆瑛: Yuan Ying (1878-1953), nhà sư Phật giáo

Cụm từ
元音和谐yuán yīn hé xié

元音和谐: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)

Cụm từ
元音失读yuán yīn shī dú

元音失读: mất giọng nguyên âm

Cụm từ
援用yuán yòng

援用: trích dẫn; dẫn chứng

Cụm từ
袁咏仪Yuán Yǒng yí

袁咏仪: Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
原有yuán yǒu

原有: gốc; nguyên bản; trước đây

Cụm từ
原油yuán yóu

原油: dầu thô

Cụm từ
原由yuán yóu

原由: biến thể của 緣由|缘由[yuan2 you2]

Cụm từ
园囿yuán yòu

园囿: công viên

Cụm từ
怨尤yuàn yóu

怨尤: oán hận

Cụm từ
缘由yuán yóu

缘由: lý do; nguyên nhân

Cụm từ
远游yuǎn yóu

远游: đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt

Cụm từ
园游会yuán yóu huì

园游会: (Đài Loan) tiệc vườn; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội; hội chợ

Cụm từ
冤狱yuān yù

冤狱: kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy

Cụm từ
原语yuán yǔ

原语: ngôn ngữ nguồn (ngôn ngữ học)

Cụm từ
源于yuán yú

源于: có nguồn gốc từ

Cụm từ
缘于yuán yú

缘于: bắt nguồn từ; đến từ thực tế rằng; do; bởi vì

Cụm từ
鼋鱼yuán yú

鼋鱼: rùa mai mềm; còn gọi là 鱉|鳖[bie1]

Cụm từ
渊渊yuān yuān

渊渊: sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống

Cụm từ
渊源yuān yuán

渊源: nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

Cụm từ
渊远yuān yuǎn

渊远: sâu; sâu sắc

Cụm từ
远缘yuǎn yuán

远缘: có quan hệ họ hàng xa; quan hệ xa

Cụm từ
远远yuǎn yuǎn

远远: xa; rất xa; cách biệt rõ ràng

Cụm từ
元元本本yuán yuán běn běn

元元本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
原原本本yuán yuán běn běn

原原本本: từ đầu đến cuối; toàn bộ; theo đúng sự thật; nghĩa đen

Cụm từ
源源本本yuán yuán běn běn

源源本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
远远超过yuǎn yuǎn chāo guò

远远超过: vượt xa

Cụm từ
冤冤相报何时了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

冤冤相报何时了: oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Cụm từ
元月Yuán yuè

元月: tháng thứ nhất (của âm lịch hoặc dương lịch)

Cụm từ
圆月yuán yuè

圆月: trăng tròn

Cụm từ