远日点
điểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật 近日點|近日点[jin4 ri4 dian3]; cực đại viễn
điểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật 近日點|近日点[jin4 ri4 dian3]; cực đại viễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thiên văn học) điểm viễn tâm
›远征yuǎn zhēngcuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
›远东Yuǎn dōngViễn Đông (từ mượn)
›远志yuǎn zhìhoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
›远东山雀Yuǎn dōng shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)
›远征军yuǎn zhēng jūnlực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
›远方来鸿yuǎn fāng lái hóngthư từ phương xa (văn học)
›远景yuǎn jǐngcảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.