尤指
đặc biệt; đặc biệt là
đặc biệt; đặc biệt là
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc biệt
›尤其是yóu qí shìđặc biệt; nhất là; trên hết; đặc biệt là
›尤德Yóu déSir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông…
›尤文图斯Yóu wén tú sīJuventus, đội bóng đá Ý
›尤坎Yóu kǎnRjukan (thành phố ở Na Uy)
›尤溪Yóu xīHuyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›尤卡坦半岛Yóu kǎ tǎn Bàn dǎoBán đảo Yucatan (Mexico)
›尤溪县Yóu xī XiànHuyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.