Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phần vải thừa; mảnh vụn
biến thể er hoá của 料頭|料头[liao4 tou2]
quan sát từ trên cao hoặc khoảng cách; giữ cảnh giác
trạm gác
tháp canh; tháp quan sát
tháp quan sát; tháp gác
khu nhà ổ chuột
không có sáng tạo; rập khuôn
phía tây Liêu Ninh
mong đợi; phỏng đoán; nghĩ (điều gì đó có khả năng)
hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
nói một cách thăm dò
ngà; răng nanh
hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh; phục hồi; sự dưỡng bệnh; chăm sóc
thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Liêu Dương ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
nhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng
huyện Liêu Dương ở Liêu Dương 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh
nhà dưỡng bệnh
dùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
chữa lành; liệu pháp
châm lửa đồng cỏ
thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
xa xôi; xa xăm; hẻo lánh
thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
trả nợ
Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]
(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn