优势
sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế
sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế
优势 thường mang nghĩa “sự vượt trội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 优势 cùng cụm 占优势 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chiếm ưu thế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của thí sinh) chiến thắng; vượt trội; xuất sắc
›优化yōu huàtối ưu hóa
›优胜劣败yōu shèng liè bàixem 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]
›优厚yōu hòuhậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)
›优哉游哉yōu zāi yóu zāixem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]
›优劣yōu liètốt và xấu; ưu điểm và nhược điểm
›优孟Yōu MèngƯu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết…
›优先认股权yōu xiān rèn gǔ quánquyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.