游说集团
nhóm vận động hành lang
nhóm vận động hành lang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính…
›运作yùn zuòvận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)
›游走yóu zǒuđi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)…
›游行yóu xíngdiễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
›游街yóu jiēbêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
›运交yùn jiāogửi hàng; gửi (hàng cho khách hàng); vận chuyển; giao hàng
›游记yóu jìghi chép du lịch
›游轮yóu lúntàu du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.