有史以来 là gì?
有史以来 [yǒu shǐ yǐ lái] có nghĩa là kể từ khi bắt đầu lịch sử.
Nghĩa của từ 有史以来 trong tiếng Việt
kể từ khi bắt đầu lịch sử
Cách đọc và ghi nhớ 有史以来
有史以来 được đọc là yǒu shǐ yǐ lái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kể từ khi bắt đầu lịch sử”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .