油轮
tàu chở dầu; LT:艘[sou1]
tàu chở dầu; LT:艘[sou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu chở dầu; tàu chở chất lỏng
›油菜籽yóu cài zǐhạt cải dầu (Brassica campestris); hạt cải dầu; hạt colza
›油菜yóu càicải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)
›油鞋yóu xiégiày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)
›油页岩yóu yè yánđá phiến dầu
›油饼yóu bǐngbánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)
›油膏yóu gāodầu xoa
›油盐酱醋yóu yán jiàng cù(nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.