游离
tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do
tách rời; trôi đi; rời khỏi (tập thể); thành phần tự do
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi lang thang; đi loanh quanh; di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)…
›游逛yóu guàngđi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh
›游轮yóu lúntàu du lịch
›运交yùn jiāogửi hàng; gửi (hàng cho khách hàng); vận chuyển; giao hàng
›运作yùn zuòvận hành; hoạt động; cách thức hoạt động; hoạt động (thường của một tổ chức); luồng (tin học)
›游说集团yóu shuì jí tuánnhóm vận động hành lang
›运使yùn shǐủy viên (cũ)
›游说yóu shuìvận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.