游览区
khu du lịch; khu tham quan
khu du lịch; khu tham quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi tham quan; đi du lịch; tham quan; LT:次[ci4]
›游逛yóu guàngđi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh
›游记yóu jìghi chép du lịch
›游行yóu xíngdiễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
›游轮yóu lúntàu du lịch
›游街示众yóu jiē shì zhòngbêu riếu (tù nhân) trên phố
›游说yóu shuìvận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính…
›游街yóu jiēbêu ai đó trên phố; diễu hành hoặc diễu qua các con phố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.