有劳有勞
有劳 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 有劳 trong tiếng Việt
(lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)
(lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)