Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
幽灵幽靈

yōu líng

幽灵 là gì?

幽灵 [yōu líng] có nghĩa là bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 幽灵 trong tiếng Việt

  1. bóng ma
  2. ảo ảnh
  3. ma quỷ

Cách đọc và ghi nhớ 幽灵

幽灵 được đọc là yōu líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóng ma; ảo ảnh; ma quỷ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan