幽囹
giam cầm; giam giữ
giam cầm; giam giữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ
›幽寂yōu jì(nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh
›幽僻yōu pìhẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời
›幽州Yōu zhōuU Châu, tỉnh cổ ở bắc Hà Bắc và Liêu Ninh; Phạm Dương 範陽|范阳 thành cổ gần Bắc Kinh hiện nay
›幽幽yōu yōumờ nhạt; không rõ ràng
›幼齿yòu chǐ(Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan…
›幽径yōu jìngcon đường hẻo lánh
›幼体yòu tǐcon non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật; ấu trùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.