衣物柜 là gì?
衣物柜 [yī wù guì] có nghĩa là tủ khóa; ngăn có khóa.
Nghĩa của từ 衣物柜 trong tiếng Việt
- tủ khóa
- ngăn có khóa
Cách đọc và ghi nhớ 衣物柜
衣物柜 được đọc là yī wù guì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tủ khóa; ngăn có khóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .