义项
nghĩa (của một từ)
nghĩa (của một từ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân tình nguyện
›义马Yì mǎThành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›义卖会yì mài huìchợ từ thiện
›义马市Yì mǎ shìThành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›义卖yì màitổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt
›义齿yì chǐrăng giả
›义译yì yìdịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái…
›义警yì jǐngdân phòng; tình nguyện viên (cảnh sát)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.