以物易物
trao đổi hàng hóa; trao đổi
trao đổi hàng hóa; trao đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
răng đền răng (trả đũa)
›以为yǐ wéinghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý…
›以眦睚杀人yǐ zì yá shā réngiết người vì chuyện nhỏ nhặt
›以法莲Yǐ fǎ liánThành Ê-phra-im
›以求yǐ qiúđể
›以毒攻毒yǐ dú gōng dúdùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
›以老大自居yǐ lǎo dà zì jūtự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
›以死明志yǐ sǐ míng zhìthể hiện sự chân thành bằng cách chết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.