异乡 là gì?
异乡 [yì xiāng] có nghĩa là vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà.
Nghĩa của từ 异乡 trong tiếng Việt
- vùng đất xa lạ
- một nơi xa nhà
Cách đọc và ghi nhớ 异乡
异乡 được đọc là yì xiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .