Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1479/1676

银奖yín jiǎng

银奖: huy chương bạc

Cụm từ
印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

印江土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印江县Yìn jiāng Xiàn

印江县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
引脚yǐn jiǎo

引脚: chân kết nối; chân pin (phần cứng máy tính)

Cụm từ
银胶菊yín jiāo jú

银胶菊: cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)

Cụm từ
印戒yìn jiè

印戒: nhẫn dấu (tế bào)

Cụm từ
音节yīn jié

音节: âm tiết

Cụm từ
音阶yīn jiē

音阶: thang âm

Cụm từ
音节体yīn jié tǐ

音节体: chữ viết theo âm tiết

Cụm từ
隐迹埋名yǐn jì mái míng

隐迹埋名: sống ẩn danh

Cụm từ
引进yǐn jìn

引进: giới thiệu; du nhập (từ bên ngoài)

Cụm từ
引颈yǐn jǐng

引颈: vươn cổ; (ví dụ) chìa cổ ra mong đợi

Cụm từ
淫径yín jìng

淫径: con đường tà dâm; gian dâm

Cụm từ
窨井yìn jǐng

窨井: hố ga; giếng

Cụm từ
阴径yīn jìng

阴径: dương vật; biến thể của 陰莖|阴茎

Cụm từ
阴精yīn jīng

阴精: dịch sinh dục

Cụm từ
阴茎yīn jīng

阴茎: dương vật

Cụm từ
窨井盖yìn jǐng gài

窨井盖: nắp cống

Cụm từ
阴茎套yīn jīng tào

阴茎套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
阴极射线管yīn jí shè xiàn guǎn

阴极射线管: ống tia âm cực

Cụm từ
引咎yǐn jiù

引咎: nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)

Cụm từ
饮酒yǐn jiǔ

饮酒: uống rượu

Cụm từ
引咎辞职yǐn jiù cí zhí

引咎辞职: nhận trách nhiệm và từ chức

Cụm từ
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē

饮酒驾车: uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮酒作乐yǐn jiǔ zuò lè

饮酒作乐: tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
音集协Yīn Jí Xié

音集协: Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)

Cụm từ
隐居yǐn jū

隐居: sống ẩn dật

Cụm từ
引决yǐn jué

引决: tự sát

Cụm từ
瘾君子yǐn jūn zǐ

瘾君子: người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
隐君子yǐn jūn zi

隐君子: ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cụm từ
引开yǐn kāi

引开: dụ đi; chuyển hướng

Cụm từ
檃栝yǐn kuò

檃栝: máy nắn; thường đọc là [yin3 gua1]

Cụm từ
淫乐yín lè

淫乐: trụy lạc; khoái lạc sa đọa

Cụm từ
阴冷yīn lěng

阴冷: lạnh lẽo và âm u

Cụm từ
引力yǐn lì

引力: lực hấp dẫn; sự hấp dẫn

Cụm từ
引理yǐn lǐ

引理: bổ đề (toán học)

Cụm từ
阴历yīn lì

阴历: lịch âm

Cụm từ
银联Yín Lián

银联: UnionPay; CUP

Cụm từ
银脸长尾山雀yín liǎn cháng wěi shān què

银脸长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)

Cụm từ
荫凉yìn liáng

荫凉: mát mẻ và râm mát

Cụm từ
银亮yín liàng

银亮: sáng bóng như bạc

Cụm từ
银两yín liǎng

银两: bạc (dùng làm tiền tệ)

Cụm từ
阴凉yīn liáng

阴凉: râm mát

Cụm từ
音量yīn liàng

音量: độ lớn; âm lượng

Cụm từ
阴凉处yīn liáng chù

阴凉处: nơi râm mát

Cụm từ
银莲花yín lián huā

银莲花: hoa thu mẫu đơn

Cụm từ
饮料yǐn liào

饮料: đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
引力波yǐn lì bō

引力波: sóng hấp dẫn

Cụm từ
引力场yǐn lì chǎng

引力场: trường hấp dẫn

Cụm từ
引领yǐn lǐng

引领: vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường

Cụm từ
引流yǐn liú

引流: rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến

Cụm từ
银柳yín liǔ

银柳: cây liễu tơ

Cụm từ
阴离子yīn lí zǐ

阴离子: ion âm; anion (vật lý)

Cụm từ
阴离子部位yīn lí zǐ bù wèi

阴离子部位: vị trí anion

Cụm từ
银楼yín lóu

银楼: cửa hàng đồ bạc; trung tâm trang sức

Cụm từ
引路yǐn lù

引路: dẫn đường; chỉ đường

Cụm từ
淫乱yín luàn

淫乱: trụy lạc

Cụm từ
音律yīn lǜ

音律: âm nhạc, âm luật; sự điều chỉnh âm; điều chỉnh tần số

Cụm từ
阴霾yīn mái

阴霾: sương mù

Cụm từ
隐瞒yǐn mán

隐瞒: che giấu; giấu (một chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật

Cụm từ