银胶菊 là gì?
银胶菊 [yín jiāo jú] có nghĩa là cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus).
Nghĩa của từ 银胶菊 trong tiếng Việt
- cây guayule (Parthenium argentatum)
- cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)
Cách đọc và ghi nhớ 银胶菊
银胶菊 được đọc là yín jiāo jú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .