Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
引流

yǐn liú

引流 là gì?

引流 [yǐn liú] có nghĩa là rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 引流 trong tiếng Việt

  1. rút chất lỏng
  2. (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu
  3. thu hút lưu lượng trực tuyến

Cách đọc và ghi nhớ 引流

引流 được đọc là yǐn liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút chất lỏng; (y học) thực hiện thủ thuật dẫn lưu; thu hút lưu lượng trực tuyến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan