Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1480/1676

隐瞒不报yǐn mán bù bào

隐瞒不报: che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)

Cụm từ
阴毛yīn máo

阴毛: lông mu

Cụm từ
淫媒yín méi

淫媒: kẻ môi giới; má mì

Cụm từ
淫媒罪yín méi zuì

淫媒罪: (pháp luật) môi giới mại dâm; môi giới mãi dâm

Cụm từ
阴门yīn mén

阴门: âm hộ; bộ phận sinh dục ngoài

Cụm từ
淫靡yín mǐ

淫靡: phung phí; hoa mỹ quá mức; (nhạc) dâm ô; suy đồi

Cụm từ
隐密yǐn mì

隐密: bí mật; ẩn giấu

Cụm từ
隐秘yǐn mì

隐秘: bí mật; ẩn giấu

Cụm từ
阴面yīn miàn

阴面: bên râm; mặt tối

Cụm từ
印缅斑嘴鸭Yìn - Miǎn bān zuǐ yā

印缅斑嘴鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)

Cụm từ
印缅褐头雀鹛Yìn - Miǎn hè tóu què méi

印缅褐头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)

Cụm từ
隐灭yǐn miè

隐灭: phai mờ; biến mất; tiêu tan

Cụm từ
隐秘难言yǐn mì nán yán

隐秘难言: quá xấu hổ để nhắc đến

Cụm từ
音名yīn míng

音名: tên các nốt trong âm giai (ví dụ: C, D, E hoặc do, re, mi)

Cụm từ
隐名埋姓yǐn míng mái xìng

隐名埋姓: che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
淫魔yín mó

淫魔: ma dâm; quỷ dâm; biến thái

Cụm từ
隐没yǐn mò

隐没: biến mất dần; biến mất; phai nhạt

Cụm từ
阴谋yīn móu

阴谋: âm mưu; lập mưu; một âm mưu; một kế hoạch bí mật

Cụm từ
阴谋颠覆政府罪yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

阴谋颠覆政府罪: tội âm mưu lật đổ chính phủ

Cụm từ
阴谋家yīn móu jiā

阴谋家: kẻ mưu mô; người âm mưu

Cụm từ
阴谋论yīn móu lùn

阴谋论: thuyết âm mưu

Cụm từ
银幕yín mù

银幕: màn hình chiếu phim

Cụm từ
阴囊yīn náng

阴囊: bìu

Cụm từ
印泥yìn ní

印泥: mực đỏ dùng cho con dấu

Cụm từ
隐匿yǐn nì

隐匿: che đậy; giấu; che giấu

Cụm từ
淫念yín niàn

淫念: dục vọng

Cụm từ
印尼盾Yìn ní dùn

印尼盾: rupiah Indonesia

Cụm từ
印纽yìn niǔ

印纽: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印钮yìn niǔ

印钮: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
因纽特Yīn niǔ tè

因纽特: người Inuit

Cụm từ
龈脓肿yín nóng zhǒng

龈脓肿: áp xe nướu

Cụm từ
因努伊特Yīn nǔ yī tè

因努伊特: Người Inuit

Cụm từ
银鸥yín ōu

银鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)

Cụm từ
印欧人Yìn Ōu rén

印欧人: người Ấn-Âu

Cụm từ
印欧文Yìn Ōu wén

印欧文: ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语Yìn Ōu yǔ

印欧语: ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语系Yìn Ōu yǔ xì

印欧语系: Ngữ hệ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语言Yìn Ōu yǔ yán

印欧语言: (ngôn ngữ) Ấn-Âu

Cụm từ
银牌yín pái

银牌: huy chương bạc; LT: 枚[mei2]

Cụm từ
银盘yín pán

银盘: đĩa bạc; đĩa thiên hà

Cụm từ
阴屁yīn pì

阴屁: đánh rắm âm đạo

Cụm từ
银票yín piào

银票: (thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc

Cụm từ
音频yīn pín

音频: âm thanh; tần số âm thanh; tần số audio; tần số âm

Cụm từ
饮品yǐn pǐn

饮品: đồ uống

Cụm từ
银屏yín píng

银屏: truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng

Cụm từ
银瓶yín píng

银瓶: bình bạc

Cụm từ
阴平yīn píng

阴平: thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông

Cụm từ
阴平声yīn píng shēng

阴平声: thanh ngang và cao, thanh thứ nhất của tiếng Phổ thông

Cụm từ
音频设备yīn pín shè bèi

音频设备: card âm thanh; card audio (máy tính)

Cụm từ
音频文件yīn pín wén jiàn

音频文件: tệp âm thanh (máy tính)

Cụm từ
印谱yìn pǔ

印谱: bộ sưu tập con dấu

Cụm từ
尹潽善Yǐn Pǔ shàn

尹潽善: Yun Poseon (1897-1990), chính trị gia đảng Dân chủ Hàn Quốc, thị trưởng Seoul từ năm 1948, tổng thống 1960-1962

Cụm từ
引起yǐn qǐ

引起: gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

Cụm từ
银器yín qì

银器: đồ bạc

Cụm từ
饮泣yǐn qì

饮泣: (văn học) khóc thầm

Cụm từ
银钱yín qián

银钱: tiền bạc (thời xưa)

Cụm từ
引桥yǐn qiáo

引桥: lối dẫn lên cầu

Cụm từ
隐栖动物学yǐn qī dòng wù xué

隐栖动物学: nghiên cứu động vật huyền bí

Cụm từ
殷切yīn qiè

殷切: nồng nhiệt; khát khao; thành tâm

Cụm từ
姻亲yīn qīn

姻亲: quan hệ thông gia; nhà thông gia

Cụm từ