音节体 là gì?
音节体 [yīn jié tǐ] có nghĩa là chữ viết theo âm tiết.
Nghĩa của từ 音节体 trong tiếng Việt
chữ viết theo âm tiết
Cách đọc và ghi nhớ 音节体
音节体 được đọc là yīn jié tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ viết theo âm tiết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .