隐迹埋名
sống ẩn danh
sống ẩn danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật
›隐遁yǐn dùnbiến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật
›隐迹yǐn jìdấu vết ẩn
›隐身yǐn shēnẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)
›隐讳号yǐn huì hàoký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
›隐身草yǐn shēn cǎoloại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch
›隐讳yǐn huìkhông nói chính xác điều mình nghĩ
›隐身草儿yǐn shēn cǎo rbiến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.