Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
引领引領

yǐn lǐng

引领 là gì?

引领 [yǐn lǐng] có nghĩa là vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 引领 trong tiếng Việt

  1. vươn cổ
  2. ngóng đợi
  3. dẫn dắt
  4. chỉ đường

Cách đọc và ghi nhớ 引领

引领 được đọc là yǐn lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan