引领 là gì?
引领 [yǐn lǐng] có nghĩa là vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường.
Nghĩa của từ 引领 trong tiếng Việt
- vươn cổ
- ngóng đợi
- dẫn dắt
- chỉ đường
Cách đọc và ghi nhớ 引领
引领 được đọc là yǐn lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .