Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 145/1676

长江三峡Cháng Jiāng Sān xiá

长江三峡: Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng…

Cụm từ
昌江县Chāng jiāng xiàn

昌江县: huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
常见问题cháng jiàn wèn tí

常见问题: vấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp

Cụm từ
长角羊cháng jiǎo yáng

长角羊: linh dương sừng dài Tây Tạng

Cụm từ
长脚秧鸡cháng jiǎo yāng jī

长脚秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)

Cụm từ
场记板chǎng jì bǎn

场记板: bảng clapper

Cụm từ
昌吉回族自治州Chāng jí Huí zú zì zhì zhōu

昌吉回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương

Cụm từ
场景chǎng jǐng

场景: cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh

Cụm từ
长颈龙cháng jǐng lóng

长颈龙: tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp

Cụm từ
长颈鹿cháng jǐng lù

长颈鹿: hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
长颈瓶cháng jǐng píng

长颈瓶: bình cổ cao

Cụm từ
昌吉市Chāng jí shì

昌吉市: Thành phố cấp huyện Changji, châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
长久cháng jiǔ

长久: (trong một) thời gian dài

Cụm từ
昌吉州Chāng jí zhōu

昌吉州: Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
猖獗chāng jué

猖獗: hoành hành; chạy loạn

Cụm từ
长距离cháng jù lí

长距离: khoảng cách xa

Cụm từ
长距离比赛cháng jù lí bǐ sài

长距离比赛: chạy marathon (thể thao)

Cụm từ
敞开chǎng kāi

敞开: mở toang; không hạn chế

Cụm từ
敞开儿chǎng kāi r

敞开儿: không hạn chế

Cụm từ
常客cháng kè

常客: khách thường xuyên; nghĩa bóng: điều gì đó xuất hiện thường xuyên

Cụm từ
长空cháng kōng

长空: (văn học) bầu trời bao la; (tài chính) suy thoái cuối cùng; triển vọng kém trong dài hạn

Cụm từ
敞口chǎng kǒu

敞口: há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)

Cụm từ
长裤cháng kù

长裤: quần dài

Cụm từ
畅快chàng kuài

畅快: thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
倡狂chāng kuáng

倡狂: biến thể của 猖狂[chang1 kuang2]

Cụm từ
厂矿chǎng kuàng

厂矿: nhà máy và hầm mỏ

Cụm từ
猖狂chāng kuáng

猖狂: hung bạo; giận dữ

Cụm từ
常来常往cháng lái cháng wǎng

常来常往: thường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên

Cụm từ
长廊cháng láng

长廊: lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]

Cụm từ
昌乐Chāng lè

昌乐: huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
长乐Cháng lè

长乐: Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết…

Cụm từ
长乐公主Cháng lè Gōng zhǔ

长乐公主: Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
长乐市Cháng lè Shì

长乐市: Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
昌乐县Chāng lè xiàn

昌乐县: huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
常理cháng lǐ

常理: lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường

Cụm từ
昌黎Chāng lí

昌黎: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
猖厉chāng lì

猖厉: điên cuồng và bạo lực

Cụm từ
常量cháng liàng

常量: hằng số (vật lý, toán học)

Cụm từ
敞亮chǎng liàng

敞亮: rộng rãi và sáng sủa

Cụm từ
厂礼拜chǎng lǐ bài

厂礼拜: ngày nghỉ (làm việc)

Cụm từ
长岭Cháng lǐng

长岭: huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长岭县Cháng lǐng Xiàn

长岭县: huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
昌黎县Chāng lí xiàn

昌黎县: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
长龙cháng lóng

长龙: hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Cụm từ
猖乱chāng luàn

猖乱: hoang dại và hỗn loạn

Cụm từ
场论chǎng lùn

场论: lý thuyết trường (vật lý)

Cụm từ
常绿cháng lǜ

常绿: cây xanh quanh năm

Cụm từ
常绿树cháng lǜ shù

常绿树: cây thường xanh

Cụm từ
常绿植物cháng lǜ zhí wù

常绿植物: cây thường xanh

Cụm từ
长毛cháng máo

长毛: lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)

Cụm từ
长矛cháng máo

长矛: giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]

Cụm từ
长毛绒cháng máo róng

长毛绒: (dệt may) vải lông mịn

Cụm từ
长毛象cháng máo xiàng

长毛象: voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
场面chǎng miàn

场面: cảnh; tình huống; dịp; tình cảnh

Cụm từ
长眠cháng mián

长眠: an nghỉ ngàn thu (tức là chết)

Cụm từ
偿命cháng mìng

偿命: đền mạng

Cụm từ
唱名chàng míng

唱名: xướng âm

Cụm từ
昌明chāng míng

昌明: hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
长明灯cháng míng dēng

长明灯: đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm

Cụm từ
常模cháng mó

常模: chuẩn mực (mô hình thường quan sát)

Cụm từ