Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 143/1676

长鼻猴cháng bí hóu

长鼻猴: loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài

Cụm từ
长鼻目cháng bí mù

长鼻目: bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)

Cụm từ
长滨Cháng bīn

长滨: thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长柄cháng bǐng

长柄: cán dài; thân

Cụm từ
长柄大镰刀cháng bǐng dà lián dāo

长柄大镰刀: cái lưỡi hái

Cụm từ
肠病毒cháng bìng dú

肠病毒: virus đường ruột

Cụm từ
长柄镰刀cháng bǐng lián dāo

长柄镰刀: lưỡi hái

Cụm từ
长柄勺子cháng bǐng sháo zi

长柄勺子: cái vá múc canh

Cụm từ
长滨乡Cháng bīn xiāng

长滨乡: thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长臂猿cháng bì yuán

长臂猿: vượn; Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ)

Cụm từ
长波cháng bō

长波: sóng dài (radio)

Cụm từ
长仓cháng cāng

长仓: vị thế mua (tài chính)

Cụm từ
长草区cháng cǎo qū

长草区: vùng cỏ dài (golf)

Cụm từ
常常cháng cháng

常常: thường xuyên; thường

Cụm từ
猖猖狂狂chāng chāng kuáng kuáng

猖猖狂狂: hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh

Cụm từ
怅怅然chàng chàng rán

怅怅然: thất vọng

Cụm từ
敞车chǎng chē

敞车: toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng

Cụm từ
长城Cháng chéng

长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
长城饭店Cháng chéng Fàn diàn

长城饭店: Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)

Cụm từ
长虫cháng chong

长虫: (thông tục) rắn

Cụm từ
苌楚cháng chǔ

苌楚: loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola); quả kiwi

Cụm từ
长处cháng chù

长处: điểm tốt; điểm mạnh

Cụm từ
长春Cháng chūn

长春: Thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
长春市Cháng chūn Shì

长春市: Changchun, thành phố cấp phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3]

Cụm từ
常春藤cháng chūn téng

常春藤: cây thường xuân

Cụm từ
常春藤学府cháng chūn téng xué fǔ

常春藤学府: trường thuộc khối Ivy League

Cụm từ
唱词chàng cí

唱词: lời bài hát; ca từ

Cụm từ
场次chǎng cì

场次: số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễn

Cụm từ
长存cháng cún

长存: tồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
畅达chàng dá

畅达: thông suốt; mượt mà

Cụm từ
长达cháng dá

长达: kéo dài đến; kéo dài ra đến

Cụm từ
倡导chàng dǎo

倡导: tán thành; khởi xướng; đề xuất; là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)

Cụm từ
常道cháng dào

常道: thực hành bình thường và đúng đắn; thực hành thông thường; tình huống phổ biến

Cụm từ
肠道cháng dào

肠道: ruột

Cụm từ
长岛Cháng dǎo

长岛: huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶Cháng dǎo bīng chá

长岛冰茶: Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛县Cháng dǎo xiàn

长岛县: huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
倡导者chàng dǎo zhě

倡导者: người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong

Cụm từ
常德Cháng dé

常德: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
长德cháng dé

长德: Chotoku

Cụm từ
长凳cháng dèng

长凳: ghế dài; băng ghế; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
常德市Cháng dé shì

常德市: thành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam

Cụm từ
常德丝弦Cháng dé sī xián

常德丝弦: Thường Đức ty huyền, phong cách nhạc dân gian kịch hát bằng phương ngữ Thường Đức, đệm nhạc cụ dây truyền thống

Cụm từ
场地chǎng dì

场地: không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao

Cụm từ
长笛cháng dí

长笛: sáo hòa nhạc (phương Tây)

Cụm từ
唱碟chàng dié

唱碟: đĩa hát; đĩa LP

Cụm từ
昌迪加尔Chāng dí jiā ěr

昌迪加尔: Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Cụm từ
长钉cháng dìng

长钉: đinh dài

Cụm từ
场地自行车chǎng dì zì xíng chē

场地自行车: xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo

Cụm từ
昌都Chāng dū

昌都: Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo

Cụm từ
长度cháng dù

长度: chiều dài

Cụm từ
唱段chàng duàn

唱段: aria (trong opera)

Cụm từ
长短cháng duǎn

长短: chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm

Cụm từ
长度单位cháng dù dān wèi

长度单位: đơn vị độ dài

Cụm từ
长队cháng duì

长队: hàng (tức là người đang chờ); xếp hàng

Cụm từ
长多cháng duō

长多: triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)

Cụm từ
肠毒素cháng dú sù

肠毒素: độc tố ruột

Cụm từ
昌都县Chāng dū xiàn

昌都县: Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
长度指示符cháng dù zhǐ shì fú

长度指示符: chỉ báo độ dài

Cụm từ
嫦娥Cháng é

嫦娥: Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng (thần thoại Trung Quốc); một trong các tàu thăm dò mặt trăng dòng Hằng Nga của Trung Quốc

Cụm từ