长颈龙 là gì?
长颈龙 [cháng jǐng lóng] có nghĩa là tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp.
Nghĩa của từ 长颈龙 trong tiếng Việt
tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp
Cách đọc và ghi nhớ 长颈龙
长颈龙 được đọc là cháng jǐng lóng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .