Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 144/1676

长耳鸮cháng ěr xiāo

长耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Cụm từ
唱法chàng fǎ

唱法: phong cách hát; phương pháp hát

Cụm từ
常法cháng fǎ

常法: quy ước; thực hành thông thường; điều trị theo cách truyền thống

Cụm từ
长发cháng fà

长发: tóc dài

Cụm từ
常犯cháng fàn

常犯: thường xuyên phạm (lỗi); phổ biến (lỗi lầm)

Cụm từ
唱反调chàng fǎn diào

唱反调: bày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác

Cụm từ
厂房chǎng fáng

厂房: toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cụm từ
长方体cháng fāng tǐ

长方体: hình hộp chữ nhật

Cụm từ
长方形cháng fāng xíng

长方形: hình chữ nhật

Cụm từ
尝粪cháng fèn

尝粪: nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
肠粉cháng fěn

肠粉: bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v

Cụm từ
常俸cháng fèng

常俸: mức lương cố định của một quan chức

Cụm từ
长丰Cháng fēng

长丰: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
长丰县Cháng fēng Xiàn

长丰县: Changfeng, một huyện ở Hefei 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
偿付cháng fù

偿付: trả lại

Cụm từ
娼妇chāng fù

娼妇: gái mại dâm

Cụm từ
唱高调儿chàng gāo diào r

唱高调儿: biến thể er hoá của 唱高調|唱高调[chang4 gao1 diao4]

Cụm từ
唱歌chàng gē

唱歌: hát một bài hát

Cụm từ
长葛Cháng gě

长葛: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
长庚Cháng gēng

长庚: Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn

Cụm từ
长葛市Cháng gě shì

长葛市: Thành phố cấp huyện Changge, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
唱功chàng gōng

唱功: kỹ năng ca hát

Cụm từ
厂工chǎng gōng

厂工: nhà máy; công nhân nhà máy

Cụm từ
场馆chǎng guǎn

场馆: địa điểm thể thao; đấu trường

Cụm từ
肠管cháng guǎn

肠管: ruột; ống tiêu hóa

Cụm từ
长谷川Cháng gǔ chuān

长谷川: Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
伥鬼chāng guǐ

伥鬼: quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Cụm từ
常规cháng guī

常规: quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường; thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.)

Cụm từ
常轨cháng guǐ

常轨: thông lệ

Cụm từ
厂规chǎng guī

厂规: quy định nhà máy

Cụm từ
长跪cháng guì

长跪: quỳ như cầu nguyện (không ngồi lên gót chân)

Cụm từ
常规武器cháng guī wǔ qì

常规武器: vũ khí thông thường

Cụm từ
长棍cháng gùn

长棍: bánh mì dài

Cụm từ
长海Cháng hǎi

长海: huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长海县Cháng hǎi xiàn

长海县: huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长号cháng hào

长号: kèn trombone

Cụm từ
唱和chàng hè

唱和: đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu

Cụm từ
场合chǎng hé

场合: tình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm

Cụm từ
唱黑脸chàng hēi liǎn

唱黑脸: đóng vai phụ huynh nghiêm khắc (hoặc cấp trên, v.v.)

Cụm từ
常衡制Cháng héng zhì

常衡制: hệ đo lường avoirdupois, một hệ thống đo lường dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7,000 grains)

Cụm từ
长虹Cháng hóng

长虹: Trường Hồng (thương hiệu)

Cụm từ
偿还cháng huán

偿还: hoàn trả; bồi hoàn

Cụm từ
惝恍chǎng huǎng

惝恍: (văn học) tuyệt vọng; khó chịu; (văn học) mơ hồ; không rõ ràng

Cụm từ
畅货中心chàng huò zhōng xīn

畅货中心: cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
唱机chàng jī

唱机: máy hát

Cụm từ
娼妓chāng jì

娼妓: gái mại dâm

Cụm từ
昌吉Chāng jí

昌吉: Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
长技cháng jì

长技: kỹ năng đặc biệt

Cụm từ
娼家chāng jiā

娼家: nhà thổ

Cụm từ
长假cháng jià

长假: kỳ nghỉ dài

Cụm từ
常见cháng jiàn

常见: thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên

Cụm từ
昌江Chāng jiāng

昌江: quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
长江Cháng Jiāng

长江: sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

Cụm từ
长江后浪催前浪Cháng Jiāng hòu làng cuī qián làng

长江后浪催前浪: xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]

Cụm từ
长江经济带Cháng Jiāng Jīng jì dài

长江经济带: Vành đai kinh tế sông Trường Giang

Cụm từ
长江流域Cháng jiāng liú yù

长江流域: Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ
昌江黎族自治县Chāng jiāng Lí zú Zì zhì xiàn

昌江黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

Cụm từ
昌江区Chāng jiāng qū

昌江区: quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây

Cụm từ
长江三角洲Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu

长江三角洲: Vùng châu thổ sông Dương Tử

Cụm từ
长江三角洲经济区Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū

长江三角洲经济区: Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ