长廊
lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]
lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京頤和園|北京颐和园[Bei3 jing1 Yi2 he2 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc thám hiểm; hành trình dài
›长拳cháng quánTrường quyền - Thiếu Lâm Bắc phái (北少林) - Quyền dài - Võ thuật
›长度指示符cháng dù zhǐ shì fúchỉ báo độ dài
›长度单位cháng dù dān wèiđơn vị độ dài
›长度cháng dùchiều dài
›长岭县Cháng lǐng Xiànhuyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
›长岭Cháng lǐnghuyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
›长庚Cháng gēngTên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.