Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敞开敞開

chǎng kāi

敞开 là gì?

敞开 [chǎng kāi] có nghĩa là mở toang; không hạn chế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敞开 trong tiếng Việt

  1. mở toang
  2. không hạn chế

Cách đọc và ghi nhớ 敞开

敞开 được đọc là chǎng kāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở toang; không hạn chế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan