长颈鹿 là gì?
长颈鹿 [cháng jǐng lù] có nghĩa là hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 长颈鹿 trong tiếng Việt
- hươu cao cổ
- LT:隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 长颈鹿
长颈鹿 được đọc là cháng jǐng lù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .