长颈鹿
hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]
hươu cao cổ; LT:隻|只[zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình cổ cao
›长颈龙cháng jǐng lóngtanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Tam Điệp
›长顺县Cháng shùn xiànhuyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›长顺Cháng shùnhuyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›长靴cháng xuēủng
›长发cháng fàtóc dài
›长队cháng duìhàng (tức là người đang chờ); xếp hàng
›长鼻猴cháng bí hóuloài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.