Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
常量

cháng liàng

常量 là gì?

常量 [cháng liàng] có nghĩa là hằng số (vật lý, toán học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 常量 trong tiếng Việt

hằng số (vật lý, toán học)

Cách đọc và ghi nhớ 常量

常量 được đọc là cháng liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hằng số (vật lý, toán học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan