常量 là gì?
常量 [cháng liàng] có nghĩa là hằng số (vật lý, toán học).
Nghĩa của từ 常量 trong tiếng Việt
hằng số (vật lý, toán học)
Cách đọc và ghi nhớ 常量
常量 được đọc là cháng liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hằng số (vật lý, toán học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .