Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敞口

chǎng kǒu

敞口 là gì?

敞口 [chǎng kǒu] có nghĩa là há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敞口 trong tiếng Việt

  1. há miệng (lọ, v.v.)
  2. (lời nói) tự do
  3. phơi bày (tài chính)

Cách đọc và ghi nhớ 敞口

敞口 được đọc là chǎng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan