敞口 là gì?
敞口 [chǎng kǒu] có nghĩa là há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính).
Nghĩa của từ 敞口 trong tiếng Việt
- há miệng (lọ, v.v.)
- (lời nói) tự do
- phơi bày (tài chính)
Cách đọc và ghi nhớ 敞口
敞口 được đọc là chǎng kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .