线性系统 là gì?
线性系统 [xiàn xìng xì tǒng] có nghĩa là hệ thống tuyến tính.
Nghĩa của từ 线性系统 trong tiếng Việt
hệ thống tuyến tính
Cách đọc và ghi nhớ 线性系统
线性系统 được đọc là xiàn xìng xì tǒng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống tuyến tính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .