Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1019/1676
曲意逢迎: cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
区议会: hội đồng quận
取银: lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi
取用: truy cập; sử dụng
焌油: chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)
区域: khu vực; vùng; quận
祛淤: biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]
祛瘀: khử ứ huyết (Đông y)
趋于: có xu hướng
鸲鹆: xem 八哥[ba1 ge1]
屈原: Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞
屈原祠: Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
屈原纪念馆: Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính
取悦: cố gắng làm hài lòng
区域码: mã vùng (DVD)
区域网路: mạng cục bộ; LAN
区域网路技术: công nghệ mạng cục bộ
区域网络: mạng cục bộ; LAN
区域性: mang tính khu vực
区长: quận trưởng
曲折: quanh co; (bóng) phức tạp
取证: thu thập chứng cứ
觑着眼: nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
屈折语: biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ
去职: rời khỏi chức vụ
屈指: đếm trên đầu ngón tay
曲直: nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
取之不尽,用之不竭: cung cấp vô hạn; không cạn kiệt
屈指一算: đếm trên đầu ngón tay
去中心化: phi tập trung hóa
曲周: huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
曲轴: trục khuỷu
衢州: Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
衢州市: Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
曲周县: huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
驱逐: trục xuất; đày khỏi; lưu đày
驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
驱逐舰: tàu khu trục (tàu chiến)
驱逐令: lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
曲子: bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]
区字框: bộ 匚[fang1] (bộ Khang Hy số 22)
取走: loại bỏ; lấy đi
驱走: xua đuổi
屈尊: hạ mình; chiếu cố
屈尊俯就: hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
燃爆: làm nổ; bắn; phát nổ
染病: mắc bệnh; nhiễm bệnh
染布: nhuộm vải
染厂: nhà máy nhuộm; xưởng nhuộm
燃灯佛: Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca và là người mang ánh sáng
燃点: châm lửa; đốt; thắp; (hóa học) điểm đánh lửa; điểm cháy
染毒: nhiễm độc
然而: tuy nhiên; nhưng
染发: nhuộm tóc; xả; tô màu
染发剂: thuốc nhuộm tóc; xả; tô màu
燃放: đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
燃放鞭炮: đốt pháo
染风习俗: thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
攘臂: xắn tay áo (trong kích động)
攘辟: đứng tránh; làm cho có lối