区域网路 là gì?
区域网路 [qū yù wǎng lù] có nghĩa là mạng cục bộ; LAN.
Nghĩa của từ 区域网路 trong tiếng Việt
- mạng cục bộ
- LAN
Cách đọc và ghi nhớ 区域网路
区域网路 được đọc là qū yù wǎng lù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạng cục bộ; LAN”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .