取悦
cố gắng làm hài lòng
cố gắng làm hài lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống…
›取得胜利qǔ dé shèng lìgiành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng
›取舍qǔ shělựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
›取得一致qǔ dé yī zhìđạt được đồng thuận
›取景qǔ jǐngchọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
›取得qǔ dégiành được; lấy được; đạt được
›取景器qǔ jǐng qìống ngắm (của máy ảnh, v.v.)
›取巧qǔ qiǎogiải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.