区长
quận trưởng
quận trưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội đồng quận
›区间qū jiānkhu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng số; (toán) khoảng
›区号qū hàomã vùng
›区间车qū jiān chētàu hoặc xe buýt chạy chỉ một phần của tuyến đường bình thường
›区隔qū géđánh dấu; ngăn cách; phân đoạn (ví dụ: thị trường); ngăn; phân khúc
›区处qū chù(văn học) nơi ở; cư trú; (Đài Loan) văn phòng khu vực của công ty
›区码qū mǎmã vùng; mã quay số điện thoại
›区画qū huàsự phân chia hành chính (ví dụ: phân chia tỉnh thành huyện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.