曲折
quanh co; (bóng) phức tạp
quanh co; (bóng) phức tạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
›曲松Qǔ sōnghuyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲意qū yìmiễn cưỡng; không tự nguyện
›曲松县Qǔ sōng xiànhuyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲度qū dùđộ cong
›曲柄qū bǐngtay quay
›曲尺楼梯qū chǐ lóu tīcầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L
›曲柄钻qū bǐng zuànkhoan tay có tay quay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.