Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “紧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jǐn

căng, kéo căng, chật, cấp bách

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
紧密
jǐnmì

chặt, cấp bách, túng thiếu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
紧张
jǐnzhāng

căng thẳng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
紧急
jǐnjí

Khẩn cấp, cấp bách

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
紧俏
jǐn qiào

(hàng hóa) nhu cầu cao

Cụm từ
紧凑
jǐn còu

gọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)

Cụm từ
紧实
jǐn shí

chặt; chắc; dày; nhồi kín

Cụm từ
紧巴
jǐn bā

chật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn; giống như 緊巴巴|紧巴巴

Cụm từ
紧扣
jǐn kòu

bám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
紧抱
jǐn bào

ôm chặt

Cụm từ
紧挤
jǐn jǐ

bóp; chèn chặt

Cụm từ
紧接
jǐn jiē

ngay sau đó; ngay sát cạnh

Cụm từ
紧握
jǐn wò

cầm chặt, không buông

Cụm từ
紧盯
jǐn dīng

nhìn chằm chằm; nhìn không rời mắt

Cụm từ
紧紧
jǐn jǐn

một cách chặt chẽ; một cách khăng khít

Cụm từ
紧绌
jǐn chù

thiếu hụt cung ứng

Cụm từ
紧绷
jǐn bēng

căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng

Cụm từ
紧缩
jǐn suō

(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế

Cụm từ
紧缺
jǐn quē

thiếu hụt; khan hiếm

Cụm từ
紧裹
jǐn guǒ

quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát

Cụm từ
紧要
jǐn yào

quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết

Cụm từ
紧贴
jǐn tiē

dán sát vào; áp sát

Cụm từ
紧跟
jǐn gēn

theo sát; chấp hành đúng

Cụm từ
紧身
jǐn shēn

bó sát cơ thể

Cụm từ