紧密
gần gũi không tách rời
gần gũi không tách rời
紧密 thường mang nghĩa “gần gũi không tách rời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 紧密, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên hệ mật thiết; liên quan chặt chẽ
›紧俏jǐn qiào(hàng hóa) nhu cầu cao
›紧密织物jǐn mì zhī wùvải dệt chặt
›紧密配合jǐn mì pèi héphối hợp chặt chẽ; hợp tác mật thiết với
›紧实jǐn shíchặt; chắc; dày; nhồi kín
›紧巴jǐn bāchật vật (tức là thiếu tiền); khó khăn; giống như 緊巴巴|紧巴巴
›紧巴巴jǐn bā bāchật kín; khan hiếm (tức là thiếu tiền)
›紧张jǐn zhāngcăng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.